hotline |
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
Màu sắc |
Hồng |
|
pH (25 °C) |
5.4 – 5.8 |
|
Độ hòa tan |
32.6 g/l |
|
Ủ: 5 ngày; 25 °C |
|
|
|
|
|
Bảo quản |
|
|
Điều kiện bảo quản |
+15°C đến +25°C |
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
Màu sắc |
Hồng |
|
pH (25 °C) |
5.4 – 5.8 |
|
Độ hòa tan |
32.6 g/l |
|
Ủ: 5 ngày; 25 °C |
|
|
|
|
|
Bảo quản |
|
|
Điều kiện bảo quản |
+15°C đến +25°C |
|
Thông tin sản phẩm |
||
|
Mã hàng |
100466 |
|
|
Ứng dụng |
Môi trường chọn lọc dạng hạt dùng dùng đếm nấm men, mốc trong mẫu thực phẩm chín |
|
|
|
|
|
|
Thông tin đặt hàng |
||
|
Mã hàng |
Quy cách |
Loại đóng gói |
|
1004660500 |
500 g |
Chai nhựa |
|
|
||
|